Hình nền cho scorpions
BeDict Logo

scorpions

/ˈskɔːrpiənz/ /ˈskɔːrpiəns/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những người nông dân bỏ hai con bọ cạp vào một cái chai lớn, rồi cá cược xem con nào sẽ thắng trong cuộc chiến. Từ từ, hai con bọ cạp lượn vòng quanh nhau, cho đến khi một con vung đuôi chích con kia, và giết chết nó.
noun

Bọ cạp, người thâm độc.

Ví dụ :

Mấy bạn học sinh hay ngồi lê đôi mách đó thật là những kẻ thâm độc, luôn tìm cách hãm hại danh tiếng của người khác như những con bọ cạp chực chờ đốt người.
noun

Ví dụ :

Trong buổi tập cổ vũ, Sarah đã hoàn thiện các thế "скорпион" của mình, giữ thăng bằng một cách duyên dáng trong khi giữ chân lên cao trên đầu.