Hình nền cho chirruped
BeDict Logo

chirruped

/ˈtʃɜːrpt/ /ˈtʃɜːrəpt/

Định nghĩa

verb

Kêu chiêm chiếp, kêu líu ríu.

Ví dụ :

"The parakeet happily chirruped in its cage. "
Con vẹt đuôi dài kêu líu ríu vui vẻ trong lồng.