verb🔗ShareKêu chiêm chiếp, kêu líu ríu. To make a series of chirps, clicks or clucks."The parakeet happily chirruped in its cage. "Con vẹt đuôi dài kêu líu ríu vui vẻ trong lồng.soundanimalnaturebirdbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗Share- Hót líu lo, kêu chiêm chiếp. To express by chirping."The crickets chirruped their song."Lũ dế mèn kêu chiêm chiếp bản nhạc của chúng.soundanimalbirdnaturecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLíu ríu, kêu líu ríu, làm rộn rã bằng tiếng líu ríu. To quicken or animate by chirping."to chirrup a horse"Kêu líu ríu để thúc con ngựa đi nhanh hơn.soundanimalbirdnatureactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc