Hình nền cho chirps
BeDict Logo

chirps

/tʃɜːrps/

Định nghĩa

noun

Tiếng kêu chiêm chiếp, tiếng líu ríu.

Ví dụ :

Không khí buổi sáng tràn ngập tiếng kêu chiêm chiếp vui tai của lũ chim sẻ.
noun

Ví dụ :

Hệ thống sonar tiên tiến phát ra những tiếng chirp, mỗi tiếng là một loạt tần số âm thanh quét qua nhanh chóng, để lập bản đồ đáy đại dương chi tiết hơn bao giờ hết.
verb

Phát xung, quét tần số.

Ví dụ :

Kỹ thuật viên đã phát xung quét tần số radar để dò tìm các cơn bão có thể đang đến gần.