Hình nền cho quicken
BeDict Logo

quicken

/ˈkwɪkən/

Định nghĩa

verb

Làm sống lại, hồi sinh.

Ví dụ :

Cơn mưa mát lạnh dường như làm hồi sinh những cây cối, khiến chúng cao lớn hơn chỉ sau một đêm.
verb

Ví dụ :

Vào khoảng tháng thứ năm của thai kỳ, Maria bắt đầu cảm nhận được thai nhi cựa mình và cảm thấy em bé cử động.
noun

Cây thanh lương trà.

The European rowan, Sorbus aucuparia.

Ví dụ :

Cây thanh lương trà, một loại cây thân nhỏ, nổi tiếng với những quả mọng màu đỏ tươi.