verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm sống lại, hồi sinh. To give life to; to animate, make alive, revive. Ví dụ : "The cool rain seemed to quicken the plants, making them grow taller overnight. " Cơn mưa mát lạnh dường như làm hồi sinh những cây cối, khiến chúng cao lớn hơn chỉ sau một đêm. body physiology organism soul being action biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống lại, hồi sinh. To come back to life, receive life. Ví dụ : "The plant, seemingly dead after the frost, quickly quickened, sprouting new leaves. " Cây đó, tưởng chừng như đã chết sau trận sương giá, bỗng nhiên sống lại, nảy ra những chiếc lá non. biology physiology organism being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh lên, hối hả, trở nên sống động. To take on a state of activity or vigour comparable to life; to be roused, excited. Ví dụ : "The news of her promotion quickly quickened her step as she walked home from work. " Tin cô ấy được thăng chức khiến bước chân cô ấy nhanh nhẹn hẳn khi đi bộ về nhà từ chỗ làm. physiology body mind sensation soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cựa mình. Of a pregnant woman: to first feel the movements of the foetus, or reach the stage of pregnancy at which this takes place; of a foetus: to begin to move. Ví dụ : ""Around the fifth month of her pregnancy, Maria started to quicken and feel the baby move." " Vào khoảng tháng thứ năm của thai kỳ, Maria bắt đầu cảm nhận được thai nhi cựa mình và cảm thấy em bé cử động. body physiology medicine family organism human biology sex condition stage process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh hơn, thúc đẩy, làm nhanh thêm. To make quicker; to hasten, speed up. Ví dụ : "The teacher quickened the pace of the lesson to cover more material before the bell rang. " Giáo viên đẩy nhanh tốc độ bài giảng để kịp dạy hết tài liệu trước khi chuông reo. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh hơn, tăng tốc. To become faster. Ví dụ : "My heartbeat quickened when I heard him approach." Tim tôi đập nhanh hơn khi nghe thấy tiếng anh ấy đến gần. time process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm gắt hơn, Làm dốc hơn. To shorten the radius of (a curve); to make (a curve) sharper. Ví dụ : "to quicken the sheer, that is, to make its curve more pronounced" Để làm gắt đường cong lượn, tức là làm cho nó rõ ràng hơn. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây thanh lương trà. The European rowan, Sorbus aucuparia. Ví dụ : "The quicken, a type of small tree, is known for its bright red berries. " Cây thanh lương trà, một loại cây thân nhỏ, nổi tiếng với những quả mọng màu đỏ tươi. plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc