Hình nền cho crickets
BeDict Logo

crickets

/ˈkɹɪkɪts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The sound of crickets filled the summer night air. "
Tiếng dế râm ran lấp đầy không gian tĩnh mịch của đêm hè.
noun

Ví dụ :

Trong buổi huấn luyện ban đêm, các binh sĩ đã dùng tông đơ để ra hiệu cho nhau trong khu rừng tối.
noun

Ví dụ :

Người thợ lợp mái đã lắp đặt ống thoát nước mái phía sau ống khói để ngăn nước đọng lại và thấm vào nhà.