noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng líu ríu, tiếng chiêm chiếp. A series of chirps, clicks or clucks. Ví dụ : "The sudden chirrup from the cricket hidden in the corner startled the cat. " Tiếng líu ríu bất ngờ từ con dế trốn trong góc làm con mèo giật mình. sound animal nature bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu chiêm chiếp, líu ríu. To make a series of chirps, clicks or clucks. Ví dụ : "The baby chick would chirrup loudly when its mother got close with food. " Gà con kêu chiêm chiếp rất to mỗi khi gà mẹ đến gần mang thức ăn. sound animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu chiêm chiếp, líu ríu. To express by chirping. Ví dụ : "The crickets chirruped their song." Đàn dế kêu chiêm chiếp bài ca của chúng. animal bird sound nature communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ríu rít, hót líu lo, làm tươi tỉnh bằng tiếng chim kêu. To quicken or animate by chirping. Ví dụ : "to chirrup a horse" Khích lệ con ngựa bằng cách tặc lưỡi hoặc huýt sáo nhẹ. sound animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc