Hình nền cho churchwarden
BeDict Logo

churchwarden

/ˈtʃɜːrtʃˌwɔːrdən/ /ˈtʃɜːrtʃˌwɔːrdɪn/

Định nghĩa

noun

Thủ quỹ nhà thờ, người quản lý giáo xứ.

Ví dụ :

Thủ quỹ nhà thờ đã tổ chức một buổi bán bánh gây quỹ để trả tiền lợp lại mái cho hội trường giáo xứ.