Hình nền cho ballast
BeDict Logo

ballast

/ˈbæl.əst/

Định nghĩa

noun

Nước dằn, vật nặng giữ thăng bằng.

Ví dụ :

Con tàu đã dùng những hòn đá nặng làm nước dằn để giữ cho nó ổn định trên mặt nước.
noun

Ví dụ :

Đội xây dựng đã dùng vật liệu dằn nặng để giữ cho mái nhà mới không bị gió thổi bay.
noun

Sự cân bằng, vật nặng giữ thăng bằng.

Ví dụ :

Có một mạng lưới hỗ trợ vững chắc từ gia đình và bạn bè có thể đóng vai trò như một điểm tựa vững chắc trong cuộc sống, giúp bạn giữ vững cân bằng và không bị chao đảo khi gặp khó khăn.