noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước dằn, vật nặng giữ thăng bằng. Heavy material that is placed in the hold of a ship (or in the gondola of a balloon), to provide stability. Ví dụ : "The ship used heavy stones as ballast to keep it stable in the water. " Con tàu đã dùng những hòn đá nặng làm nước dằn để giữ cho nó ổn định trên mặt nước. nautical sailing physics material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cân bằng, sự ổn định. Anything that steadies emotion or the mind. Ví dụ : "During the stressful exam, her deep breathing served as a ballast, helping her to stay calm and focused. " Trong suốt kỳ thi căng thẳng, việc hít thở sâu của cô ấy đóng vai trò như một chỗ dựa tinh thần, giúp cô ấy giữ được bình tĩnh và tập trung. mind emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá dăm, sỏi dăm. Coarse gravel or similar material laid to form a bed for roads or railroads, or in making concrete. Ví dụ : "The construction workers poured a thick layer of ballast before laying the railroad tracks. " Các công nhân xây dựng đổ một lớp đá dăm dày trước khi đặt đường ray xe lửa. material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sỏi dằn, vật liệu dằn. A material, such as aggregate or precast concrete pavers, which employs its mass and the force of gravity to hold single-ply roof membranes in place. Ví dụ : "The construction crew used heavy ballast to keep the new roof from blowing away in the wind. " Đội xây dựng đã dùng vật liệu dằn nặng để giữ cho mái nhà mới không bị gió thổi bay. material building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấn lưu, tăng phô. Device used for stabilizing current in an electric circuit (e.g. in a tube lamp supply circuit) Ví dụ : "The flickering fluorescent light needed a new ballast to regulate the electrical current. " Cái đèn huỳnh quang nhấp nháy cần một cái chấn lưu (tăng phô) mới để ổn định dòng điện. electronics device electric technology utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cân bằng, vật nặng giữ thăng bằng. That which gives, or helps to maintain, uprightness, steadiness, and security. Ví dụ : "Having a strong support system of family and friends can act as ballast in life, helping you stay steady during difficult times. " Có một mạng lưới hỗ trợ vững chắc từ gia đình và bạn bè có thể đóng vai trò như một điểm tựa vững chắc trong cuộc sống, giúp bạn giữ vững cân bằng và không bị chao đảo khi gặp khó khăn. nautical sailing physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ổn định, cố định bằng vật nặng. To stabilize or load a ship with ballast. Ví dụ : "The crew had to ballast the ship with extra water to keep it steady in the strong wind. " Thủy thủ đoàn phải bơm thêm nước vào tàu để giữ thăng bằng, tránh bị nghiêng do gió lớn. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rải đá dăm, lót đá dăm (đường ray). To lay ballast on the bed of a railroad track. Ví dụ : "The construction crew will ballast the new section of track tomorrow, ensuring a stable foundation for the trains. " Ngày mai, đội xây dựng sẽ rải đá dăm lên đoạn đường ray mới để đảm bảo nền móng vững chắc cho tàu hỏa. technical building industry material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc