noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảnh cắt dán, tranh ghép. A picture made by sticking other pictures onto a surface. Ví dụ : "My daughter loves making collages from magazine clippings and colorful paper. " Con gái tôi rất thích làm tranh ghép từ những mẩu tạp chí và giấy màu sặc sỡ. art style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cắt dán, ảnh ghép. A composite object or collection (abstract or concrete) created by the assemblage of various media; especially for a work of art such as text, film, etc. Ví dụ : "The student's art project was a beautiful collage of photos, drawings, and fabric scraps. " Bài tập mỹ thuật của học sinh đó là một bức cắt dán tuyệt đẹp được tạo nên từ ảnh, tranh vẽ và những mảnh vải vụn. art media culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tranh cắt dán. The technique of producing a work of art of this kind. Ví dụ : "The art teacher showed the students examples of different collages, demonstrating the technique of assembling various materials to create a picture. " Cô giáo dạy mỹ thuật cho học sinh xem các ví dụ về tranh cắt dán khác nhau, vừa thị phạm kỹ thuật ghép các vật liệu khác nhau để tạo thành một bức tranh. art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghép ảnh, tạo ảnh ghép. To make into a collage. Ví dụ : "During art class, the students collaged colorful pieces of paper onto cardboard. " Trong giờ mỹ thuật, các bạn học sinh đã ghép những mảnh giấy màu sặc sỡ lên tấm bìa cứng để tạo ảnh ghép. art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc