Hình nền cho collages
BeDict Logo

collages

/kəˈlɑːʒɪz/ /kəˈlɑːdʒɪz/

Định nghĩa

noun

Ảnh cắt dán, tranh ghép.

Ví dụ :

Con gái tôi rất thích làm tranh ghép từ những mẩu tạp chí và giấy màu sặc sỡ.
noun

Ví dụ :

Bài tập mỹ thuật của học sinh đó là một bức cắt dán tuyệt đẹp được tạo nên từ ảnh, tranh vẽ và những mảnh vải vụn.
noun

Tranh cắt dán.

Ví dụ :

Cô giáo dạy mỹ thuật cho học sinh xem các ví dụ về tranh cắt dán khác nhau, vừa thị phạm kỹ thuật ghép các vật liệu khác nhau để tạo thành một bức tranh.