Hình nền cho dresser
BeDict Logo

dresser

/ˈdɹɛsə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cái tủ chạn trong bếp đựng tất cả chén đĩa cho bữa tối của gia đình.
noun

Dân chơi, dân quẩy.

Ví dụ :

Tại trận bóng đá ở trường, thằng dân chơi mới kia mặc đồ hiệu đắt tiền, nhưng thực ra nó không phải là dân quậy thứ thiệt.