Hình nền cho pyroxylin
BeDict Logo

pyroxylin

/paɪˈrɒksɪlɪn/ /paɪˈrɑːksɪlɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Lớp sơn bóng loáng của cây đàn guitar cũ được làm bằng một loại sơn mài có chứa xyroxyline, khiến nó trông rất đẹp nhưng cũng dễ gây hỏa hoạn.