Hình nền cho dressings
BeDict Logo

dressings

/ˈdrɛsɪŋz/

Định nghĩa

noun

Băng, thuốc băng, vật liệu băng bó.

Ví dụ :

Y tá cẩn thận thay băng cho vết bỏng của bệnh nhân để tránh nhiễm trùng.
noun

Tuyển khoáng, làm giàu khoáng sản.

Ví dụ :

Công ty khai thác mỏ đã đầu tư vào các công nghệ tuyển khoáng mới để cải thiện hiệu quả việc chiết xuất vàng từ quặng.