Hình nền cho ether
BeDict Logo

ether

/ˈiːθə/ /ˈiθɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong các thần thoại cổ đại, người ta kể rằng các vị thần hít thở tầng trời (ête), một chất được cho là tồn tại phía trên những đám mây.
noun

Ví dụ :

Khái niệm về ê-te, một chất giả thuyết từng được tin là lan tỏa khắp không gian, giờ đây được xem là một ý tưởng khoa học mang tính lịch sử.
noun

Ví dụ :

Thông báo của trường được phát trên không gian mạng, đến được tất cả học sinh.
noun

Ête, dietyl ete.

Ví dụ :

Bệnh viện cũ thoang thoảng mùi ête, một loại hóa chất trước đây thường được dùng để gây mê cho bệnh nhân khi phẫu thuật.