BeDict Logo

ether

/ˈiːθə/ /ˈiθɚ/
Hình ảnh minh họa cho ether: Ête, tầng trời.
 - Image 1
ether: Ête, tầng trời.
 - Thumbnail 1
ether: Ête, tầng trời.
 - Thumbnail 2
noun

Trong các thần thoại cổ đại, người ta kể rằng các vị thần hít thở tầng trời (ête), một chất được cho là tồn tại phía trên những đám mây.

Hình ảnh minh họa cho ether: Ê-te.
noun

Khái niệm về ê-te, một chất giả thuyết từng được tin là lan tỏa khắp không gian, giờ đây được xem là một ý tưởng khoa học mang tính lịch sử.

Hình ảnh minh họa cho ether: Không gian mạng, cõi ảo.
 - Image 1
ether: Không gian mạng, cõi ảo.
 - Thumbnail 1
ether: Không gian mạng, cõi ảo.
 - Thumbnail 2
noun

Thông báo của trường được phát trên không gian mạng, đến được tất cả học sinh.