BeDict Logo

comedown

/ˈkʌmdaʊn/
Hình ảnh minh họa cho comedown: Sự tụt dốc, sự thất vọng.
 - Image 1
comedown: Sự tụt dốc, sự thất vọng.
 - Thumbnail 1
comedown: Sự tụt dốc, sự thất vọng.
 - Thumbnail 2
comedown: Sự tụt dốc, sự thất vọng.
 - Thumbnail 3
noun

Sự tụt dốc, sự thất vọng.

Sau khi thắng cuộc thi ở trường, việc học sinh đó không nhận được học bổng đại học như mong đợi là một sự tụt dốc và thất vọng lớn.

Hình ảnh minh họa cho comedown: Hạ cơn phê, Trạng thái xuống dốc sau phê thuốc.
noun

Hạ cơn phê, Trạng thái xuống dốc sau phê thuốc.

Sau những hào hứng ban đầu của buổi tiệc, sáng chủ nhật mọi người đều trải qua trạng thái hạ cơn phê, cảm thấy khá tĩnh lặng và uể oải.