Hình nền cho comedown
BeDict Logo

comedown

/ˈkʌmdaʊn/

Định nghĩa

noun

Sự tụt dốc, sự thất vọng.

Ví dụ :

Sau khi thắng cuộc thi ở trường, việc học sinh đó không nhận được học bổng đại học như mong đợi là một sự tụt dốc và thất vọng lớn.
noun

Hạ cơn phê, Trạng thái xuống dốc sau phê thuốc.

Ví dụ :

Sau những hào hứng ban đầu của buổi tiệc, sáng chủ nhật mọi người đều trải qua trạng thái hạ cơn phê, cảm thấy khá tĩnh lặng và uể oải.