noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tụt dốc, sự thất vọng. A sudden drop to a lower status, condition or level; a disappointment or letdown Ví dụ : "After winning the school competition, the student's comedown was a disappointment when they didn't get the expected college scholarship. " Sau khi thắng cuộc thi ở trường, việc học sinh đó không nhận được học bổng đại học như mong đợi là một sự tụt dốc và thất vọng lớn. condition situation outcome emotion mind event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ cơn phê, Trạng thái xuống dốc sau phê thuốc. A calm, mellow period experienced after the initial high from taking drugs Ví dụ : "After the initial excitement of the party, everyone experienced a quiet comedown on Sunday morning. " Sau những hào hứng ban đầu của buổi tiệc, sáng chủ nhật mọi người đều trải qua trạng thái hạ cơn phê, cảm thấy khá tĩnh lặng và uể oải. substance medicine mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc