Hình nền cho letdown
BeDict Logo

letdown

/ˈlɛtdaʊn/

Định nghĩa

noun

Thất vọng, hụt hẫng.

Ví dụ :

Sau khi xem hết quảng cáo rầm rộ, chương trình đó thật sự gây thất vọng lớn.
noun

Sự xuống sữa, phản xạ xuống sữa.

Ví dụ :

Người nông dân nuôi bò sữa theo dõi cẩn thận sự xuống sữa của bò, đảm bảo nguồn cung cấp sữa ổn định.