

letdown
Định nghĩa
noun
Sự xuống sữa, phản xạ xuống sữa.
Ví dụ :
Từ liên quan
consistent noun
/kənˈsɪstənt/
Sự nhất quán, sự đồng nhất.
Sự đồng nhất trong điểm số của học sinh đó cho thấy sự tiến bộ đều đặn trong suốt năm học.
advertisements noun
/ˌædvərˈtaɪzmənts/ /ˌædvərˈtɪzmənts/
Quảng cáo, rao vặt.
mothers noun
/ˈmʌðəz/ /ˈmʌðɚz/
Người bắt bướm đêm.
anticlimax noun
/ˌæntiˈklaɪmæks/ /ˌæntaɪˈklaɪmæks/
Sựụt hẫng, Sự giảm dần.
Sau nhiều tuần háo hức chờ đợi buổi tiệc, sự kiện thật sự lại là một sựụt hẫng lớn, chỉ có vài người đến và hệ thống âm thanh thì hỏng.