Hình nền cho concertino
BeDict Logo

concertino

/ˌkɑːnsərˈtiːnoʊ/ /ˌkɑːnsərˈtiːnoʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các em học sinh đã trình diễn một bản concertino duyên dáng trong buổi biểu diễn cuối năm của mình (concertino là một bản concerto nhỏ).
noun

Tổ hợp tấu độc tấu, nhóm nhạc cụ độc tấu.

Ví dụ :

Trong bản concerto grosso này, tổ hợp tấu độc tấu (concertino), gồm violin, oboecello, đã có một cuộc đối thoại âm nhạc sống động với dàn nhạc lớn hơn.
noun

Đoạn concertino, nhóm bè concertino.

Ví dụ :

Trong bản concerto grosso, kèn ô-boa, sáo fluteviolin tạo thành đoạn concertino, tấu lên một giai điệu tương phản với toàn bộ dàn nhạc.