

resistivity
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
reciprocal noun
/ɹɪˈsɪpɹək(ə)l/
Nghịch đảo.
"0.5 is the reciprocal of 2."
0. 5 là số nghịch đảo của 2.
experiment noun
/ɛk.ˈspɛ.ɹɪ.mənt/ /ɪk.ˈspɛɹ.ə.mənt/
Thí nghiệm, cuộc thử nghiệm, cuộc thí nghiệm có kiểm soát.
conductivity noun
/ˌkɑndʌkˈtɪvɪti/ /ˌkɒndʌkˈtɪvɪti/
Tính dẫn điện, độ dẫn điện, khả năng dẫn điện.
Độ dẫn điện cao của đồng khiến nó trở thành vật liệu lý tưởng cho dây điện.
electrical noun
/ɪˈlɛktɹɪkəl/
Kỹ sư điện.
"My brother is a talented electrical. "
Anh trai tôi là một kỹ sư điện tài năng.