Hình nền cho resistivity
BeDict Logo

resistivity

/ˌriːzɪˈstɪvɪti/ /ˌrɪzɪˈstɪvɪti/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Điện trở suất của dây đồng trong thí nghiệm khoa học là yếu tố then chốt để tính toán dòng điện chạy qua.