verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp năng lượng, cấp điện. To provide power for (a mechanical or electronic device). Ví dụ : "This CD player is powered by batteries." Máy nghe đĩa CD này chạy bằng pin. energy technology electronics machine device utility electric technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm đá mạnh, ra sức đá, tung cước. To hit or kick something forcefully. Ví dụ : "The soccer player was powering the ball towards the goal. " Cầu thủ bóng đá đang ra sức đá bóng về phía khung thành. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp điện, cung cấp năng lượng, thúc đẩy. To enable or provide the impetus for. Ví dụ : "Here are a few options, ordered from simpler to slightly more complex: * Sunlight is powering the solar panels on the roof. * My determination is powering me through this difficult exam. * Wind turbines are powering the homes in this town. " * Ánh nắng mặt trời đang cung cấp năng lượng cho các tấm pin mặt trời trên mái nhà. * Quyết tâm của tôi đang thúc đẩy tôi vượt qua kỳ thi khó khăn này. * Các tuabin gió đang cung cấp điện cho các hộ gia đình trong thị trấn này. energy technology utility industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc