Hình nền cho contraceptive
BeDict Logo

contraceptive

/ˈkɒn.tɹəˌsɛp.tɪv/

Định nghĩa

noun

Thuốc tránh thai, biện pháp tránh thai.

Ví dụ :

Sử dụng biện pháp tránh thai cho phép các cặp đôi lên kế hoạch khi nào muốn có con.