Hình nền cho mechanism
BeDict Logo

mechanism

/ˈmɛkənɪzm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bộ phận bánh răng của xe đạp là một cơ chế phức tạp, giúp chuyển đổi chuyển động đạp xe của người lái thành chuyển động về phía trước.
noun

Cơ cấu, bộ phận cơ khí.

Ví dụ :

Cơ cấu phức tạp của chiếc đồng hồ quả lắc cho phép gia đình theo dõi thời gian một cách chính xác.
noun

Ví dụ :

Cơ chế trong các tấm pin mặt trời mới của trường chuyển đổi ánh sáng mặt trời thành điện năng hữu ích.