

contraceptives
Định nghĩa
Từ liên quan
intercourse noun
/ˈɪn.təˌkɔːs/ /ˈɪn.tɚˌkoɹs/
Giao tiếp, trò chuyện, liên lạc.
pregnancies noun
/ˈprɛɡnənsiz/
Thai kỳ, sự mang thai.
Phòng khám cung cấp dịch vụ chăm sóc trước sinh cho phụ nữ đang trong thời kỳ mang thai.
conception noun
/kənˈsɛpʃən/
Sự thụ thai, sự hình thành, quan niệm.
Việc hình thành ý tưởng cho dự án mới mất vài buổi họp động não.