Hình nền cho contributory
BeDict Logo

contributory

/kənˈtrɪbjətɔːri/ /kənˈtrɪbjʊtɔːri/

Định nghĩa

adjective

Đóng góp, góp phần.

Ví dụ :

"The team's success was due to the contributory efforts of every member. "
Thành công của đội là nhờ vào sự đóng góp của từng thành viên.