noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đồng xuất hiện, sự tương quan. The fact of a thing occurring simultaneously with something else; correlation. Ví dụ : "The study showed strong cooccurrences between lack of sleep and poor test scores in students. " Nghiên cứu cho thấy sự đồng xuất hiện rõ rệt giữa việc thiếu ngủ và điểm thi kém ở học sinh, nghĩa là chúng có mối tương quan chặt chẽ với nhau. statistics science linguistics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng xuất hiện, sự xảy ra đồng thời. An instance of a thing occurring simultaneously with something else; coincidence. Ví dụ : "The researchers studied the cooccurrences of rainy days and increased sales of umbrellas to understand the market trends. " Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu sự xảy ra đồng thời của những ngày mưa và việc tăng doanh số bán ô để hiểu các xu hướng thị trường. statistics phenomena science possibility frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc