Hình nền cho cooccurrences
BeDict Logo

cooccurrences

/koʊəˈkɜːrənsɪz/ /kəˈʌkɜːrənsɪz/

Định nghĩa

noun

Sự đồng xuất hiện, sự tương quan.

Ví dụ :

Nghiên cứu cho thấy sự đồng xuất hiện rõ rệt giữa việc thiếu ngủ và điểm thi kém ở học sinh, nghĩa là chúng có mối tương quan chặt chẽ với nhau.
noun

Đồng xuất hiện, sự xảy ra đồng thời.

Ví dụ :

Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu sự xảy ra đồng thời của những ngày mưa và việc tăng doanh số bán ô để hiểu các xu hướng thị trường.