noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dáng người, vóc dáng. The size or shape of a person's body. Ví dụ : "The dancers' corsages varied greatly, reflecting the different body types in the class. " Vóc dáng của các vũ công rất khác nhau, phản ánh sự đa dạng về dáng người trong lớp. body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân áo, vạt áo. The waist or bodice of a woman's dress. Ví dụ : "The bride's beautiful lace corsage complemented the flowing skirt of her gown. " Phần thân áo ren tuyệt đẹp của cô dâu rất hợp với phần váy xòe bồng bềnh của chiếc áo cưới. wear appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoa cài áo, trâm cài áo. A small bouquet of flowers, originally worn attached to the bodice of a woman's dress. Ví dụ : "For the prom, the florist prepared beautiful corsages for the girls to wear on their wrists. " Cho buổi dạ hội, người bán hoa đã chuẩn bị những trâm cài áo thật đẹp để các bạn nữ đeo trên cổ tay. wear style culture appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc