noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dáng người, vóc dáng, thân hình. The size or shape of a person's body. Ví dụ : "The dancer's corsage was petite, reflecting her slender build. " Vóc dáng của vũ công nhỏ nhắn, cho thấy cô ấy có thân hình mảnh mai. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống eo, thân áo. The waist or bodice of a woman's dress. Ví dụ : "The alterations focused on the dress's corsage, tightening it to create a more flattering fit. " Việc sửa lại tập trung vào phần thân áo của chiếc váy, bóp chặt nó để tạo dáng vừa vặn hơn. appearance wear style body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoa cài áo, hoa cài ngực. A small bouquet of flowers, originally worn attached to the bodice of a woman's dress. Ví dụ : "For the prom, Michael bought Sarah a beautiful corsage of white roses to pin on her dress. " Để đi dự vũ hội, Michael đã mua cho Sarah một bó hoa cài áo bằng hoa hồng trắng rất đẹp để cài lên váy của cô ấy. appearance culture wear plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc