verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thiện, bổ sung, làm cho đầy đủ. To complete, to bring to perfection, to make whole. Ví dụ : "We believe your addition will complement the team." Chúng tôi tin rằng sự gia nhập của bạn sẽ giúp hoàn thiện đội hình. quality aspect achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bù trừ, bổ sung cho nhau. To provide what the partner lacks and lack what the partner provides, thus forming part of a whole. Ví dụ : "I believe our talents really complement each other." Tôi tin rằng tài năng của chúng ta thật sự bù trừ và bổ sung cho nhau một cách hoàn hảo. part function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bù, bổ sung. To change a voltage, number, color, etc. to its complement. Ví dụ : "The digital circuit complemented the input signal, changing a voltage of 5V to 0V. " Mạch kỹ thuật số đã bù tín hiệu đầu vào, chuyển đổi điện áp từ 5V thành 0V. electronics technology computing signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khen ngợi, ca tụng. Old form of compliment Ví dụ : "The teacher complemented his students on their neat handwriting. " Giáo viên đã khen ngợi học sinh của mình vì chữ viết tay rất đẹp và gọn gàng. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc