Hình nền cho counterchanging
BeDict Logo

counterchanging

/ˈkaʊntərˌtʃeɪndʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trao đổi, đổi chác.

Ví dụ :

Các học sinh đang trao đổi bài ghi chép trong lớp, với hy vọng biết được câu trả lời đúng.
verb

Đổi chỗ, xen kẽ.

To checker; to diversify, as in heraldic counterchanging.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đang đổi chỗ xen kẽ các màu sắc trong những mảnh vuông của tấm chăn, luân phiên sắc thái sáng và tối để tạo ra một họa tiết sống động về mặt thị giác.