

cratons
Định nghĩa
Từ liên quan
landscapes noun
/ˈlændˌskeɪps/ /ˈlænˌskeɪps/
Phong cảnh, cảnh quan.
continents noun
/ˈkɑntənən(t)s/ /ˈkɑntɪnən(t)s/
Lục địa, châu lục.
foundation noun
/faʊnˈdeɪʃən/
Nền tảng, sự thành lập, cơ sở.
Việc thành lập viện nghiên cứu của ông ấy gặp rất nhiều khó khăn.