Hình nền cho cratons
BeDict Logo

cratons

/ˈkreɪtɒnz/ /ˈkreɪtɑnz/

Định nghĩa

noun

Mảng nền, địa khối.

Ví dụ :

Các mảng nền/địa khối cổ xưa của châu Phi tạo thành nền tảng vững chắc cho nhiều cảnh quan hiện đại của lục địa này.