verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lui, bỏ cuộc, thoái lui. To backpedal, desert or withdraw (also used with out). Ví dụ : "After promising to help with the school fundraiser, John started crayfishing when he realized how much work it would be. " Sau khi hứa giúp gây quỹ cho trường, John bắt đầu rút lui khi nhận ra công việc nhiều đến mức nào. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt tôm càng. To catch crayfish Ví dụ : "This summer, we're going crayfishing in the river behind my house. " Hè này, chúng ta sẽ đi bắt tôm càng ở con sông sau nhà tớ. animal fish food nature action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt tôm càng, câu tôm càng. Fishing for crayfish Ví dụ : "After school, the children went crayfishing in the creek. " Sau giờ học, bọn trẻ đi bắt tôm càng ở con lạch. fish animal food nature sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc