Hình nền cho crayfishing
BeDict Logo

crayfishing

/ˈkreɪfɪʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Rút lui, bỏ cuộc, thoái lui.

Ví dụ :

Sau khi hứa giúp gây quỹ cho trường, John bắt đầu rút lui khi nhận ra công việc nhiều đến mức nào.