Hình nền cho backpedal
BeDict Logo

backpedal

/ˈbækˌpɛdəɫ/

Định nghĩa

verb

Đạp lùi, lùi xe.

Ví dụ :

Thằng bé cố gắng đạp lùi xe đạp để không đâm vào lề đường.
verb

Rút lại, nuốt lời, thay đổi ý kiến.

Ví dụ :

Ban đầu chính trị gia đó giữ một lập trường cứng rắn, nhưng sau đó ông ta bắt đầu rút lại những gì mình đã nói.