verb🔗ShareĐạp lùi, lùi xe. To pedal backwards on a bicycle."The little boy tried to backpedal on his bike to avoid crashing into the curb. "Thằng bé cố gắng đạp lùi xe đạp để không đâm vào lề đường.vehicleactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLùi lại, thụt lùi. To step backwards."The player had to backpedal before catching the ball."Cầu thủ đó phải lùi lại phía sau để bắt bóng.actionsportdirectionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRút lại, nuốt lời, thay đổi ý kiến. To distance oneself from an earlier claim or statement; back off from an idea."Though initially adopting a hard-line stance, the politician soon started to backpedal."Ban đầu chính trị gia đó giữ một lập trường cứng rắn, nhưng sau đó ông ta bắt đầu rút lại những gì mình đã nói.politicscommunicationstatementattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc