verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ con. To give birth to cubs Ví dụ : "The polar bear cubbed in her den during the long, cold winter. " Gấu bắc cực đã đẻ con trong hang của nó suốt mùa đông dài và lạnh giá. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Săn cáo con. To hunt fox cubs Ví dụ : "Historically, some hunting groups cubbed in late summer to train young hounds. " Trong lịch sử, một số nhóm săn bắn đã săn cáo con vào cuối hè để huấn luyện chó săn non. animal sport nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giam cầm, nhốt. To shut up or confine. Ví dụ : "The farmer cubbed the chickens in the coop for the night to protect them from foxes. " Để bảo vệ gà khỏi cáo, người nông dân đã nhốt chúng vào chuồng qua đêm. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc