Hình nền cho cuckooed
BeDict Logo

cuckooed

/ˈkʊkuːd/ /kʊˈkuːd/

Định nghĩa

verb

Cu gáy, kêu cu cu.

Ví dụ :

"The cuckoo clock in the living room cuckooed every hour. "
Đồng hồ cúc cu trong phòng khách kêu "cu cu" mỗi giờ.