verb🔗ShareCu gáy, kêu cu cu. To make the call of a cuckoo."The cuckoo clock in the living room cuckooed every hour. "Đồng hồ cúc cu trong phòng khách kêu "cu cu" mỗi giờ.animalsoundbirdnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLặp đi lặp lại, nói dai, nhai đi nhai lại. To repeat something incessantly."The politician cuckooed the same empty promises at every rally, hoping people would eventually believe them. "Vị chính trị gia đó cứ nhai đi nhai lại những lời hứa suông tại mọi cuộc mít tinh, hy vọng cuối cùng mọi người sẽ tin vào chúng.languagecommunicationwordsoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc