Hình nền cho curriers
BeDict Logo

curriers

/ˈkʌɹɪəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong xưởng cũ kỹ, những thợ thuộc da tỉ mỉ làm mềm và nhuộm da sống, biến chúng thành da thuộc dẻo dai để làm yên ngựa và ủng.