Hình nền cho combs
BeDict Logo

combs

/kəʊmz/

Định nghĩa

noun

Lược, cái lược.

Ví dụ :

Sau khi tắm xong, cô ấy dùng lược để gỡ rối mái tóc dài của mình.
noun

Máy chải sợi, lược chải sợi.

Ví dụ :

Nhà máy dệt sử dụng những máy chải sợi chuyên dụng để tách các sợi bông chất lượng cao ra khỏi các sợi len thô hơn.
noun

Không có từ tương đương trực tiếp.

Ví dụ :

Năm nay, người nông dân thu hoạch được ba combs lúa mạch từ cánh đồng nhỏ, chỉ vừa đủ nuôi gia đình. (Trong đó, "combs" là một đơn vị đo lường lúa mạch cổ của Anh, tương đương với nửa quarter, nhưng không có đơn vị đo lường trực tiếp tương ứng trong tiếng Việt.)
noun

Ví dụ :

Những chiếc lược chắn ở đầu và cuối thang cuốn bị mất vài răng, nên tôi đã cẩn thận hơn khi bước lên và xuống.
noun

Ví dụ :

Người thợ làm đàn tỉ mỉ kiểm tra lược kèn của chiếc harmonica cổ, tìm kiếm bất kỳ vết nứt nào có thể ảnh hưởng đến âm thanh của nó.
noun

Ví dụ :

Người thợ làm mũ cẩn thận căn chỉnh các sợi len trên khuôn mũ, sau đó dùng những chiếc lược nón để làm cứng và tạo dáng cho chất liệu mềm trước khi hấp.
noun

Lược hình гребневидный.

Ví dụ :

Nhà khoa học xem xét con bọ cạp dưới kính hiển vi, cẩn thận nghiên cứu hai cơ quan hình lược ở bụng nó để xác định loài.
noun

Lược tạo giếng.

Ví dụ :

Sau khi đổ dung dịch agar nóng chảy vào khay gel, chúng tôi cẩn thận đặt lược tạo giếng vào để tạo các giếng nhỏ để nạp mẫu DNA.
noun

Ví dụ :

Nhà toán học vẽ vài lược đồ lược lên bảng trắng để minh họa khái niệm về không gian tôpô.