noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng xoáy, bóng cong. A forespin pitch thrown by rotating the index and middle fingers down and resulting in motion down "curve" Ví dụ : "He bit on a curveball in the dirt." Anh ta đã vung gậy đánh hụt một quả bóng xoáy nảy đất. sport technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất ngờ, tình huống bất ngờ, cú sốc. (by extension) An unexpected turn of events initiated by an opponent or chance. Ví dụ : "Life has thrown him a few curveballs." Cuộc đời đã ném cho anh ấy vài cú sốc bất ngờ. event situation achievement sport business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc