noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá mương. The shoal-forming fish Leuciscus leuciscus common in fast-flowing rivers in England and Wales and in Europe. Ví dụ : "While fishing in the River Wye, we saw a large shoal of dace darting between the rocks. " Khi câu cá ở sông Wye, chúng tôi thấy một đàn cá mương lớn đang luồn lách nhanh nhẹn giữa những tảng đá. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá mè trắng. Any of various related small fish of the family Cyprinidae that live in freshwater and are native to North America. Ví dụ : "The fisherman hoped to catch trout, but instead he only caught a few dace. " Người câu cá hy vọng bắt được cá hồi, nhưng thay vào đó anh ta chỉ bắt được vài con cá mè trắng. fish animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc