Hình nền cho wye
BeDict Logo

wye

/waɪ/

Định nghĩa

noun

U Y.

Ví dụ :

Khi học bảng chữ cái, trẻ con thường nhầm lẫn chữ "wye" (tức chữ U Y) với từ "why" vì chúng phát âm gần giống nhau.