noun Tải xuống 🔗Chia sẻ U Y. The name of the Latin-script letter Y. Ví dụ : "When learning the alphabet, children often confuse the letter "wye" with "why" because they sound similar. " Khi học bảng chữ cái, trẻ con thường nhầm lẫn chữ "wye" (tức chữ U Y) với từ "why" vì chúng phát âm gần giống nhau. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngã ba chữ Y, hình chữ Y. A Y-shaped object: a wye level, wye-connected. Especially a Y-shaped connection of three sections of road or railroad track. Ví dụ : "By going around the wye, a train can change direction." Bằng cách đi vòng qua ngã ba hình chữ Y, tàu hỏa có thể đổi hướng. technical architecture utility way traffic machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến binh, đấu sĩ. A warrior or fighter. Ví dụ : "Even though he was small, the little boy was a wye on the playground, always standing up to bullies and protecting his friends. " Dù nhỏ con, cậu bé ấy lại là một chiến binh thực thụ ở sân chơi, luôn đứng lên chống lại những kẻ bắt nạt và bảo vệ bạn bè. person war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh hùng, người, nhân vật. A hero; a man, person. Ví dụ : "Even though he was shy, everyone knew he was a wye for standing up to the bully. " Dù anh ấy nhút nhát, ai cũng biết anh ấy là một người hùng khi dám đứng lên chống lại kẻ bắt nạt. person human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc