verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Choáng váng, làm choáng váng. To stun or stupefy, for example with bright light, with a blow, with cold, or with fear Ví dụ : "The bright flash of lightning dazed the students during the science experiment. " Ánh chớp sáng loá đã làm cho các bạn học sinh choáng váng trong lúc làm thí nghiệm khoa học. sensation mind body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngơ ngác, choáng váng, bàng hoàng. In a state of shock or confusion. Ví dụ : "After hitting his head on the doorframe, he looked dazed and didn't know where he was. " Sau khi đập đầu vào khung cửa, anh ấy trông ngơ ngác và không biết mình đang ở đâu. mind sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Choáng váng, bàng hoàng. Stunned. Ví dụ : "The sudden loud noise left her dazed; she couldn't remember what had happened. " Tiếng ồn lớn đột ngột khiến cô ấy choáng váng; cô ấy không thể nhớ chuyện gì đã xảy ra. sensation mind body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc