Hình nền cho defecation
BeDict Logo

defecation

/ˌdɛfəˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Đi đại tiện, sự đi tiêu.

Ví dụ :

Việc con chó đột ngột đi đại tiện trên tấm thảm phòng khách đồng nghĩa với việc cần phải cho nó ra ngoài nhanh hơn và thường xuyên hơn.
noun

Sự bài tiết, Sự đại tiện.

Ví dụ :

Quá trình lọc bỏ tạp chất khỏi nước mía thô đã loại bỏ những cặn bã thực vật không mong muốn và cải thiện hương vị của nó.