Hình nền cho deferential
BeDict Logo

deferential

[ˌdɛfəˈɹɛnʃəɫ]

Định nghĩa

adjective

Kính trọng, lễ phép, tôn kính.

Ví dụ :

Cậu học sinh rất lễ phép với thầy giáo, luôn lắng nghe chăm chú và đặt câu hỏi lịch sự, thể hiện sự tôn kính của mình.
adjective

Kính trọng, tôn kính, nhún nhường.

Ví dụ :

Bạn sinh viên ấy rất kính trọng ý kiến của giáo viên, thậm chí ngay cả khi cô ấy không đồng ý trong lòng.