Hình nền cho dehisces
BeDict Logo

dehisces

/diˈhɪsɪz/ /diˈhɛsɪz/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Nhị hoa bung ra khi hoa nở.
verb

Toác ra, bung ra.

Ví dụ :

Vết thương phẫu thuật có thể bị toác ra một phần hoặc toàn bộ sau phẫu thuật, tùy thuộc vào việc một vài hay tất cả các lớp mô bị bung ra.