verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thần thánh hóa, tôn sùng như thần. To make a god of (something or someone). Ví dụ : "Some cultures deify ancestors, believing they have become powerful spirits. " Một số nền văn hóa thần thánh hóa tổ tiên, tin rằng họ đã trở thành những linh hồn quyền năng. religion mythology theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thần thánh hóa, tôn sùng như thần. To treat as worthy of worship; to regard as a deity. Ví dụ : "Some fans deify their favorite athletes, treating them like gods. " Một số người hâm mộ thần thánh hóa vận động viên yêu thích của họ, đối xử với họ như thần thánh vậy. religion theology philosophy mythology supernatural soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc