Hình nền cho delimitation
BeDict Logo

delimitation

/dɪˌlɪmɪˈteɪʃən/ /diˌlɪmɪˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Phân giới, sự phân định, vạch ranh giới.

Ví dụ :

Việc phân định ranh giới sân chơi của trường đã giúp ngăn trẻ em chạy ra đường phố đông đúc.