noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân giới, sự phân định, vạch ranh giới. The act of delimiting something. Ví dụ : "The delimitation of the school's playground helped prevent children from running into the busy street. " Việc phân định ranh giới sân chơi của trường đã giúp ngăn trẻ em chạy ra đường phố đông đúc. area government politics geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân giới, ranh giới, sự định giới. A limit or boundary. Ví dụ : "The delimitation of the school playground was marked by a white fence to keep the children safe. " Việc phân giới khu vực sân chơi của trường được đánh dấu bằng hàng rào trắng để giữ an toàn cho các em nhỏ. area geography property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc