Hình nền cho delimiting
BeDict Logo

delimiting

/dɪˈlɪmɪtɪŋ/ /diˈlɪmɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xác định, phân định, giới hạn.

Ví dụ :

Giáo viên đang dùng các hình nón để vạch rõ ranh giới sân chơi cho học sinh.