Hình nền cho depreciates
BeDict Logo

depreciates

/dɪˈpriːʃieɪts/ /dəˈpriːʃieɪts/

Định nghĩa

verb

Mất giá, giảm giá trị.

Ví dụ :

"A new car depreciates quickly in the first few years. "
Một chiếc xe hơi mới thường mất giá rất nhanh trong vài năm đầu.