BeDict Logo

disparage

/dɪsˈpæɹɪd͡ʒ/
Hình ảnh minh họa cho disparage: Chê bai, coi thường, hạ thấp, gièm pha.
 - Image 1
disparage: Chê bai, coi thường, hạ thấp, gièm pha.
 - Thumbnail 1
disparage: Chê bai, coi thường, hạ thấp, gièm pha.
 - Thumbnail 2
verb

Giáo viên đã chê bai dự án của Maria, so sánh nó một cách không công bằng với bài làm của các bạn khác, làm giảm giá trị của nó.