noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kết hôn không môn đăng hộ đối, sự kết hôn với người thấp kém hơn. Inequality in marriage; marriage with an inferior. Ví dụ : "The disparage in their marriage was evident in the unequal division of household tasks. " Sự kết hôn không môn đăng hộ đối của họ thể hiện rõ qua việc phân chia công việc nhà không cân bằng. family society sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem thường, coi nhẹ, hạ thấp. To match unequally; to degrade or dishonor. Ví dụ : "The teacher disparaged the student's efforts, comparing them unfavorably to the work of other, more diligent students. " Giáo viên đã xem thường những nỗ lực của học sinh đó, so sánh một cách không công bằng với bài làm của những bạn chăm chỉ hơn. attitude character action language communication society moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chê bai, coi thường, hạ thấp, gièm pha. To dishonor by a comparison with what is inferior; to lower in rank or estimation by actions or words; to speak slightingly of; to depreciate; to undervalue. Ví dụ : "The teacher disparaged Maria's project, comparing it unfavorably to the work of other students. " Giáo viên đã chê bai dự án của Maria, so sánh nó một cách không công bằng với bài làm của các bạn khác, làm giảm giá trị của nó. attitude communication language value character society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chê bai, gièm pha, bôi nhọ. To ridicule, mock, discredit. Ví dụ : ""My brother always tries to disparage my cooking, even though he eats everything I make." " Anh trai tôi lúc nào cũng cố gắng chê bai món ăn tôi nấu, dù ảnh ăn hết mọi thứ tôi làm. attitude communication character language word society human action negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc