Hình nền cho derailleur
BeDict Logo

derailleur

/dɪˈɹeɪljə/ /dəˈɹeɪljə/

Định nghĩa

noun

Bộ chuyển số (xe đạp), cùi đề.

Ví dụ :

Người đi xe đạp chỉnh bộ chuyển số (cùi đề) để chuyển sang líp nhẹ hơn khi leo dốc.