Hình nền cho derealisation
BeDict Logo

derealisation

/diːˌriːəlaɪˈzeɪʃən/ /dɪˌriːəlaɪˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Mất cảm giác thực tại, phi thực tại.

Ví dụ :

Sau vụ tai nạn xe hơi, Sarah trải qua tình trạng mất cảm giác thực tại, cô cảm thấy như phòng bệnh viện không có thật và mình đang quan sát mọi thứ diễn ra từ xa.
noun

Mất cảm giác về thực tại, phi thực tại hóa.

Ví dụ :

Sau vụ tai nạn xe, cô ấy trải qua những khoảnh khắc mất cảm giác về thực tại, khi mọi thứ xung quanh cô ấy dường như chỉ là một phim trường chứ không phải đời thật.