noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chẩn đoán, phương pháp chẩn đoán, kỹ thuật chẩn đoán. Any technique used in medical diagnosis. Ví dụ : "The doctor ordered a series of diagnostics, including blood tests and an X-ray, to find out why my daughter had a fever. " Để tìm ra nguyên nhân vì sao con gái tôi bị sốt, bác sĩ đã chỉ định một loạt các phương pháp chẩn đoán, bao gồm xét nghiệm máu và chụp X-quang. medicine technology science disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chẩn đoán, phương pháp chẩn đoán, công cụ chẩn đoán. Any tool or technique used to find the root of a problem. Ví dụ : "The mechanic used engine diagnostics to find out why the car wouldn't start. " Người thợ máy đã sử dụng các công cụ chẩn đoán động cơ để tìm ra lý do xe không khởi động được. medicine technology science technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chẩn đoán, dấu hiệu nhận biết. That by which anything is known; a symptom. Ví dụ : "The persistent cough and fever were key diagnostics, leading the doctor to suspect pneumonia. " Ho dai dẳng và sốt là những dấu hiệu nhận biết quan trọng, khiến bác sĩ nghi ngờ bị viêm phổi. medicine science biology anatomy physiology disease technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc