Hình nền cho pitches
BeDict Logo

pitches

/ˈpɪtʃɪz/

Định nghĩa

noun

Nhựa cây, hắc ín.

Ví dụ :

Khó mà rửa sạch cái nhựa cây này khỏi tay tôi quá.
noun

Bước răng, khoảng cách đều, cự ly đều.

Ví dụ :

Quét xoắn ốc với bước răng bằng không tương đương với quét liên tục theo trục z.
noun

Khoảng đất, vị trí cắm trại.

Ví dụ :

Vào mùa hè, khu cắm trại nổi tiếng này hết chỗ rất nhanh, vì vậy bạn cần đặt vị trí cắm trại trước từ rất sớm.
noun

Phần đất, khoảnh đất.

Ví dụ :

Ở thị trấn khai thác mỏ cũ, thu nhập của mỗi thợ mỏ phụ thuộc vào lượng quặng mà họ khai thác được từ khoảnh đất được giao.